nguyên do
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lý do, nguyên nhân chính dẫn đến một sự việc, hiện tượng nào đó: "nguyên do" chỉ điều căn bản, cốt lõi khiến một sự việc xảy ra.
- Nguồn gốc, căn nguyên của vấn đề: "nguyên do" còn có thể hiểu là điểm bắt đầu, nguồn cơn của một tình huống.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nguyên do của vụ tai nạn vẫn đang được điều tra. (Lý do chính dẫn đến vụ tai nạn vẫn đang được điều tra.)
- Anh ấy giải thích nguyên do anh ấy đến muộn. (Anh ấy giải thích lý do tại sao anh ấy đến muộn.)
- Chúng ta cần tìm hiểu nguyên do sâu xa của mâu thuẫn này. (Chúng ta cần tìm hiểu nguồn gốc sâu xa của mâu thuẫn này.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tìm cho ra nguyên do": điều tra, tìm hiểu để xác định nguyên nhân chính xác.
- Cảnh sát quyết tâm tìm cho ra nguyên do vụ cháy. (Cảnh sát quyết tâm điều tra để tìm ra nguyên nhân chính xác của vụ cháy.)
"xuất phát từ nguyên do": bắt nguồn từ lý do nào đó.
- Mọi hiểu lầm đều xuất phát từ nguyên do thiếu giao tiếp. (Mọi hiểu lầm đều bắt nguồn từ lý do là thiếu giao tiếp.)
Biến thể và từ gần giống
Nguyên nhân (danh từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ lý do gây ra sự việc.
- Nguyên nhân chính của bệnh là do virus. (Lý do chính của căn bệnh là do virus.)
Duyên do (danh từ): từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn chương hoặc một số ngữ cảnh cụ thể.
- Duyên do nào khiến nàng rời bỏ cung điện? (Lý do nào khiến nàng rời bỏ cung điện?)
Căn nguyên (danh từ): nguyên nhân sâu xa, gốc rễ.
- Phải trị bệnh từ căn nguyên. (Phải chữa bệnh từ nguyên nhân gốc rễ.)
Từ đồng nghĩa
- Lý do: điều được đưa ra để giải thích cho một hành động, quyết định hoặc sự việc.
- Nguồn cơn: điểm khởi phát, nguồn gốc dẫn đến một sự việc (thường không tốt).
Các cụm từ liên quan
Xét về nguyên do: khi phân tích từ góc độ nguyên nhân.
- Xét về nguyên do, lỗi không hoàn toàn thuộc về anh ta. (Xét về mặt nguyên nhân, lỗi không hoàn toàn thuộc về anh ta.)
Do nguyên do: bởi vì lý do.
- Buổi họp bị hoãn do nguyên do bất khả kháng. (Buổi họp bị hoãn bởi vì lý do bất khả kháng.)
Thành ngữ liên quan
Không nguyên do: không có lý do, vô cớ.
- Anh ta tức giận mà không nguyên do rõ ràng. (Anh ta tức giận mà không có lý do rõ ràng.)
Có nguyên do chính đáng: có lý do hợp lý, xác đáng.
- Mọi sự phê bình đều phải có nguyên do chính đáng. (Mọi sự phê bình đều phải có lý do hợp lý.)
- Nh. Duyên do.